Home / Tổng hợp / Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì?

Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì?

Nhiều người thắc mắc Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì? Bài viết hôm nay lời của bài hát sẽ giải đáp điều này.

Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì?

Châu Âu có 5 khu vực tiền tệ là:

1. Bắc Âu
2. Đông Âu
3. Nam Âu
4. Tây Âu
5. Khu vực đồng Euro

– Bắc Âu:

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) 1 Bảng Anh bằng 27508 VND
Bảng Guernsey là tiền của Guernsey, 1 Bảng Guernsey bằng 27508
Bảng Jersey là tiền tệ của Jersey, 1 Bảng Jersey bằng 27508
Bảng Manx là tiền thuộc quốc gia Isle of Man
Krona Thụy Điển là đơn vị tiền của Thụy Điển, 1 Krona Thụy Điển bằng 2820.51 VND
Króna Faroe là tiền tệ của quần đảo Faroe,
Króna Iceland là đồng tiền thuộc Iceland, 1 Króna Iceland bằng 199.02 VND
Krone Đan Mạch là đơn vị tiền của Đan Mạch, 1 Krone Đan Mạch bằng 3325.24 VND
Krone Na Uy là đơn vị tiền tệ của Na Uy, 1 Krone Na Uy bằng 2752.38 VND
Kroon Estonia là đơn vị tiền tệ của Estonia
Litas là đồng tiền của Lithuania
Lats là đồng tiền thuộc về quốc gia Latvia

Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì?
Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì?

– Đông Âu

Koruna là đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Séc, viết tắt: Kč, 1 Koruna bằng 915.29 VND
Rúp Belarusia là đơn vị tiền của Belarus, 1 Rúp bằng 1.12 VND
Rúp Nga là tiền tệ của Nga và hai nước cộng hòa được công nhận một phần của Abkhazia và Nam Ossetia. 1 Rúp Nga bằng 359.05 VND
Złoty là tiền tệ của Ba Lan. 1 Złoty bằng 5692.69 VND

– Nam Âu

Bảng Gibraltar là tiền tệ của Gibraltar, 1 Gibraltar bằng 29291.04 VND
Dinar Serbia là tiền tệ của Serbia. 1 Dinar bằng 198.91 VND
Kuna Croatian là tiền tệ của Croatia, 1 Kuna bằng 3277.37 VND
Lek là tiền tệ chính thức của Albania. 1 Lek bằng 179.66 VND
Lira Thổ Nhĩ Kỳ là tiền phát hành tại Thổ Nhĩ Kỳ, 1 Lira bằng 7363.18 VND

– Tây Âu

Franc Thụy Sĩ là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein, 1 Franc bằng 22825.93 VND

– Euro

Các quốc gia châu âu có nhiều lợi thế hơn do sữ dụng đồng tiền chung Euro. Những quốc gia dùng chung đồng tiền Euro là: Đức, Ý, Tây Ban Nha, Phần Lan, Bồ Đào Nha, Hà Lan, Pháp, Đan Mạch, Thụy Điển.

1 Euro bằng 24758.49 VND

Qua bài viết Tổng hợp những tên tiếng anh viết tắt tiền tệ Châu Âu là gì của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết.

Check Also

Giờ phút giây tiếng anh viết tắt là gì?

Nhiều người thắc mắc Giờ phút giây tiếng anh viết tắt là gì? Bài viết …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!